

1, Phạm vi công suất (C10): 12Ah-400Ah (25 ℃)
2, chu kỳ cuộc sống: 20% DOD chu kỳ cuộc sống lên đến hơn 2200 lần (25 ℃)
3, Tỷ lệ tự xả: ≤1%/tháng (25 ℃)
4, tỷ lệ phản ứng niêm phong: ≥99%
5, cấu trúc nhỏ gọn, chống rung tốt, cao hơn năng lượng
6, Khả năng chịu nhiệt độ cao và thấp tốt
7, Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -20 ℃~50 ℃
Chất điện phân bổ sung silica bốc hơi cỡ nano, ngăn chặn hiệu quả các mạch nhánh ngắn, giảm phân tầng axit và giảm mất nước của pin, do đó kéo dài tuổi thọ của pin. Lưới hợp kim dựa trên chì đặc biệt, điện trở bên trong nhỏ, khả năng chống ăn mòn tốt, khả năng chấp nhận sạc mạnh. Thích hợp cho hệ thống năng lượng mặt trời, gió.
1. Hệ thống lưu trữ năng lượng mặt trời PV Power
2. Hệ thống lưu trữ năng lượng gió
| Dòng pin phụ CBJ | |||||||||
| số thứ tự | Mẫu pin | điện áp định mức (V) |
Công suất định mức Ah (C10/25℃) |
Kích thước bên ngoài (mm) | đầu nối | ||||
| dài | rộng | cao | Tổng chiều cao | loại | vị trí | ||||
| 1 | CBJ300-6 | 6 | 300 | 295 | 178 | 345 | 349 | M8 | F |
| 2 | CBJ400-6 | 6 | 400 | 296 | 178 | 405 | 409 | M8 | F |
| 3 | CBJ12-12 | 12 | 12 | 151 | 98.5 | 95 | 101 | T2 | A |
| 4 | CBJ20-12 | 12 | 20 | 181 | 76.5 | 167 | 167 | M5 | D |
| 5 | CBJ25-12 | 12 | 25 | 175 | 164.5 | 127 | 127 | M6 | B |
| 6 | CBJ33-12 | 12 | 33 | 195 | 131 | 155 | 166 | M6 | C |
| 7 | CBJ38-12 | 12 | 38 | 196 | 165 | 170 | 170 | M6 | D |
| 8 | CBJ40-12 | 12 | 40 | 196 | 165 | 170 | 170 | M6 | D |
| 9 | CBJ50-12 | 12 | 50 | 229 | 136 | 210 | 214 | M6 | C |
| 10 | CBJ65-12 | 12 | 65 | 348 | 167 | 177 | 177 | M6 | C |
| 11 | CBJ70-12 | 12 | 70 | 260 | 168 | 211 | 216 | M6 | C |
| 12 | CBJ80-12 | 12 | 80 | 332 | 175 | 215 | 219 | M8 | C |
| 13 | CBJ100-12 | 12 | 100 | 332 | 175 | 215 | 219 | M8 | C |
| 14 | CBJ120-12 | 12 | 120 | 408 | 174 | 207 | 233 | M8 | C |
| 15 | CBJ150-12 | 12 | 150 | 483 | 170 | 240 | 242 | M8 | C |
| 16 | CBJ200-12 | 12 | 200 | 522 | 240 | 219 | 223 | M8 | B |
| 17 | CBJ250-12 | 12 | 250 | 520 | 268 | 220 | 224 | M8 | B |
Mã QR tài khoản công khai
Mã QR chính thức